例句Câu ví dụ
- 1
凱特使她的家人離家出走。
Kǎitè shǐ tā de jiārén líjiāchūzǒu。
Kate khiến gia đình mình phải bỏ nhà đi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
