例句Câu ví dụ
- 1
我們ACME有限公司,特此宣布,我們將盡我們的力量抵制這種惡意收購。
wǒmen A C M E yǒuxiàngōngsī, tècǐ xuānbù, wǒmen jiāng jìn wǒmen de lìliang dǐzhì zhèzhǒng èyì shōugòu。
Công ty TNHH ACME chúng tôi xin tuyên bố, chúng tôi sẽ dùng hết sức lực để chống lại cuộc mua lại độc hại này.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
