學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
犢
犢
giản thể:
犊
dú
[ㄉㄨˊ]
ĐỘC
1.
bê
2.
con vật hiến tế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
牛犢
niúdú
bê con
犢子
dúzi
bê
扯犢子
chědúzi
tán gẫu
抱犢崮
Bàodúgù
núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông
滾犢子
gǔndúzi
Biến đi!
護犢子
hùdúzi
(về người phụ nữ) bảo vệ con cái một cách mãnh liệt
帶牛佩犢
dàiniúpèidú
bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)
王八犢子
wángbādúzi
xem 王八羔子[wang2 ba1 gao1 zi5]
逐字解
Từng chữ trong từ
犢
độc
con bê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
讀
dú
đọc ra; đọc to
度
dù
vượt qua
毒
dú
chất độc
堵
dǔ
chặn (đường, ống, v.v.)
賭
dǔ
cá cược; đánh bạc
渡
dù
băng qua
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
犢 nghĩa là gì? · Kaori Dict