學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
猛丁
猛丁
měng
dīng
[ㄇㄥˇ ㄉㄧㄥ]
MÃNH ĐINH
1.
đột ngột
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
猛
měng
hung dữ
猛然
měngrán
đột nhiên; bất ngờ
丁
dīng
nam trưởng thành
猛烈
měngliè
mãnh liệt; dữ dội; mạnh mẽ; cường liệt
兇猛
xiōngměng
dữ dội
園丁
yuándīng
người làm vườn
勇猛
yǒngměng
mạnh mẽ và dũng cảm
猛獸
měngshòu
quái thú
逐字解
Từng chữ trong từ
猛
mãnh
cường liệt
丁
đinh
Đinh — nam nhân trưởng thành
記憶技巧
Mẹo nhớ
丁
ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
猛丁 nghĩa là gì? · Kaori Dict