例句Câu ví dụ
- 1
看到警察走來,他猛地跑了開去。
kàndào jǐngchá zǒu lái, tā měngde pǎo le kāi qù。
Khi thấy cảnh sát đến, anh ta vội chạy trốn
- 2
盡管雨猛地開始下大了,我們還是決定繼續野餐。
jǐnguǎn yǔ měngde kāishǐ xià dà le, wǒmen háishi juédìng jìxù yěcān。
Dù mưa bắt đầu rơi rất to, chúng tôi vẫn quyết định tiếp tục ăn trưa ngoài trời
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.
