例句Câu ví dụ
- 1
”那是什麼聲音?“”可能是貓頭鷹。“
” nàshi shénme shēngyīn? “ ” kěnéng shì māotóuyīng。 “
"Đó là tiếng gì vậy?" "Có thể là cú mèo."
- 2
白天幾乎看不 到貓頭鷹.
báitiān jīhū kàn bù dào māotóuyīng .
Ngày nào cũng gần như không nhìn thấy đại bàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 頭ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.
