獃
dāi
[ㄉㄞ]
NGAI
- 1.biến thể của 呆[dai1]
- 2.ngốc nghếch
- 3.cũng đọc là [ai2]
Cách đọc khác:dāi — ngu; khờ (biến thể của 呆[dai1]); vô hồn; trống rỗng (biến thể của 呆[dai1])

例句Câu ví dụ
- 1
眾人見寶玉牛心,都怪他獃痴不改。
zhòngrén jiàn bǎoyù niúxīn, dōu guài tā dāi chī bù gǎi。
Người ta thấy viên ngọc và tim bò của ông, đều trách ông vẫn dại dột không thay đổi