學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
瑞昌
瑞昌
Ruì
chāng
[ㄖㄨㄟˋ ㄔㄤ]
THUỴ XƯƠNG
1.
Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
昌盛
chāngshèng
thịnh vượng
瑞雪
ruìxuě
tuyết kịp thời
瑞典
Ruìdiǎn
Thụy Điển
昌
Chāng
họ [Chang1]
昌
chāng
(dạng kết hợp) thịnh vượng; phát đạt
瑞
ruì
may mắn
丹瑞
DānRuì
Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011
人瑞
rénruì
người rất cao tuổi
逐字解
Từng chữ trong từ
瑞
thuỵ
dấu hiệu tốt lành
昌
xương
ánh sáng mặt trời
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
瑞昌 nghĩa là gì? · Kaori Dict