例句Câu ví dụ
- 1
我在學校學納瓦特爾語。我是墨西哥人。
wǒ zài xuéxiào xué Nàwǎtèěryǔ。 wǒ shì Mòxīgērén。
Tôi học tiếng Nahuatl ở trường. Tôi là người Mexico
- 2
我在學校學納瓦特爾語,我是墨西哥人。
wǒ zài xuéxiào xué Nàwǎtèěryǔ, wǒ shì Mòxīgērén。
Tôi học tiếng Nahuatl ở trường, tôi là người Mexico
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.
