例句Câu ví dụ
- 1
我們用汽水瓶蓋代替了丟失的棋子。
wǒmen yòng qìshuǐ pínggài dàitì le diūshī de qízǐ。
Chúng ta dùng nắp chai nước gas thay thế cho quân cờ bị mất.
- 2
飯後喝一個瓶蓋容量的藥水,吃一顆藥片。
fàn hòu hē yīge pínggài róngliàng de yàoshuǐ, chī yī kē yàopiàn。
Sau bữa ăn uống một lượng thuốc nước bằng một cái nắp chai, ăn một viên thuốc.
