學華語Kaori Dict

Diàn

ㄉㄧㄢˋ

ĐIỆN

  1. 1.họ [Dian4]

Cách đọc khác:diànvùng ngoại ô hoặc vùng ven

例句Câu ví dụ

  • 1

    泰國在北邊接壤緬甸和老撾。

    Tàiguó zài běibiān jiērǎng Miǎndiàn hé Lǎowō。

    Thái Lan giáp ranh với Miến Điện và Lào ở phía bắc

  • 2

    緬甸民主運動領袖昂山素姬已遭拘押逾十年。

    Miǎndiàn mínzhǔ yùndòng lǐngxiù ÁngShānSùJī yǐ zāo jūyā yú shí nián。

    Nhà lãnh đạo phong trào dân chủ Myanmar Aung San Suu Kyi đã bị bắt giam hơn 10 năm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

甸 nghĩa là gì? · Kaori Dict