甸
Diàn
[ㄉㄧㄢˋ]
ĐIỆN

例句Câu ví dụ
- 1
泰國在北邊接壤緬甸和老撾。
Tàiguó zài běibiān jiērǎng Miǎndiàn hé Lǎowō。
Thái Lan giáp ranh với Miến Điện và Lào ở phía bắc
- 2
緬甸民主運動領袖昂山素姬已遭拘押逾十年。
Miǎndiàn mínzhǔ yùndòng lǐngxiù ÁngShānSùJī yǐ zāo jūyā yú shí nián。
Nhà lãnh đạo phong trào dân chủ Myanmar Aung San Suu Kyi đã bị bắt giam hơn 10 năm
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 沉甸甸nặng
- 甸vùng ngoại ô hoặc vùng ven
- 中甸thị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4] trong Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam
- 坤甸thành phố Pontianak, thủ phủ Tây Kalimantan, Indonesia
- 基甸Gideon (tên, từ Sách Thủ Lãnh 6:11 trở đi)
- 寬甸huyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh
- 施甸huyện Shidian ở Baoshan 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
- 林甸huyện Lindian ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang