例句Câu ví dụ
- 1
夫賣庸而播耕者,主人費家而美食。
fū mài yōng ér bō gēng zhě, zhǔrén fèi jiā ér měishí。
Người chủ bán đất và thuê người cày, chủ nhân tốn kém và ăn uống tinh túy
- 2
即便研究冷門課題鮮有人關注,他依然樂在其中,筆耕不輟。
jíbiàn yánjiū lěngmén kètí xiān yǒurén guānzhù, tā yīrán lèzàiqízhōng, bǐgēng bùchuò。
Dù nghiên cứu đề tài ít người quan tâm, anh vẫn vui vẻ làm việc, không ngừng viết lách
