耕耘
gēngyún
[ㄍㄥ ㄩㄣˊ]
CANH VÂN
TOCFL 6
- 1.cày và nhổ cỏ
- 2.làm nông
- 3.(ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ

例句Câu ví dụ
- 1
一分耕耘,一分收穫。
yī fēn gēngyún, yī fēn shōuhuò。
Một phân công tác, một phân thu hoạch
- 2
一分耕耘,一分收獲。
yī fēn gēngyún, yī fēn shōuhuò。
Một giọt mồ hôi một phần thu hoạch
- 3
這位導演在影壇已經耕耘二十多年,作品深受觀眾喜愛。
zhèwèi dǎoyǎn zài yǐngtán yǐjīng gēngyún èrshíduō nián, zuòpǐn shēnshòu guānzhòng xǐài。
Đạo diễn này đã làm việc trong ngành điện ảnh hơn hai mươi năm, các tác phẩm của ông được khán giả yêu thích.