學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
畑
畑
tián
[ㄊㄧㄢˊ]
ĐÈN
1.
dùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.
2.
ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
小畑健
XiǎotiánJiàn
OBATA Takeshi, nghệ sĩ manga, minh họa bộ truyện đình đám Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]
高畑勛
GāotiánXūn
Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli
逐字解
Từng chữ trong từ
畑
đèn
ruộng khô (trái với ruộng lúa)
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
天
tiān
ngày
甜
tián
ngọt
填
tián
lấp hoặc nhồi
田
tián
cánh đồng
添
tiān
thêm; tăng; bổ sung
舔
tiǎn
liếm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
畑 nghĩa là gì? · Kaori Dict