例句Câu ví dụ
- 1
咱們哥幾個今兒晚上去喝兩盅,俺請客!
zánmen gē jǐge jīnr wǎnshang qù hē liǎng zhōng, ǎn qǐngkè!
Chúng tôi mấy anh trai tối nay đi uống vài chén, tôi mua rượu nhé
- 2
這些鍋鏟、烤盅、盤子和馬克杯都來自這套集合。
zhèxiē guōchǎn、 kǎo zhōng、 pánzi hé mǎkèbēi dōu láizì zhè tào jíhé。
Những chiếc thìa, chén ramekin, đĩa và cốc mugs này đều thuộc bộ sưu tập này
