盟
méng
[ㄇㄥˊ]
MINH
- 1.lời thề
- 2.cam kết
- 3.liên minh
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.kết đồng minh
- 5.minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông

例句Câu ví dụ
- 1
英國應當留在還是脫離歐盟?
Yīngguó yīngdāng liú zài háishi tuōlí Ōuméng ?
Anh Quốc nên ở lại hay rời khỏi Liên minh Châu Âu?
- 2
請立即將世界語訂為歐洲聯盟的官方語言
qǐng lìjí jiāng Shìjièyǔ dìng wèi ŌuzhōuLiánméng de guānfāngyǔyán
Vui lòng lập tức đưa tiếng世界语 trở thành ngôn ngữ chính thức của Liên minh Châu Âu
- 3
歐盟盟旗的十二顆星代表的不是創立聯盟的十二個會員國,而是十二門徒。
Ōuméng méng qí de shíèr kē xīng dàibiǎo de bùshì chuànglì liánméng de shíèr gě huìyuánguó, érshì shíèr méntú。
Cờ liên minh châu Âu có mười hai ngôi sao tượng trưng không phải cho mười hai quốc gia thành viên sáng lập liên minh, mà là mười hai tông đồ