學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
省略號
省略號
giản thể:
省略号
shěng
lüè
hào
[ㄕㄥˇ ㄌㄩㄝˋ ㄏㄠˋ]
TỈNH LƯỢC HIỆU
1.
dấu ba chấm (dấu câu)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
號
hào
số thứ tự
省
shěng
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
信號
xìnhào
tín hiệu
號碼
hàomǎ
số
節省
jiéshěng
tiết kiệm
符號
fúhào
ký hiệu; dấu; biểu tượng
口號
kǒuhào
khẩu hiệu
忽略
hūlüè
bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
逐字解
Từng chữ trong từ
省
tỉnh
tỉnh
略
lược
khoảng chừng, gần đúng
號
hiệu, gào, hào
dấu hiệu, biểu tượng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
省略號 nghĩa là gì? · Kaori Dict