眼色
yǎnsè
[ㄧㄢˇ ㄙㄜˋ]
NHÃN SẮC
HSK 7-9TOCFL 7N
- 1.ra hiệu bằng mắt
- 2.ánh mắt có ý nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆給瑪麗使了個眼色。
Tāngmǔ gěi Mǎlì shǐ le gě yǎnsè。
Tom đã làm một cái cử chỉ mắt với Mary
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 色SẮC (色) – màu sắc: Người cúi mình (⺈) ngắm con rắn (巴 ba) óng ánh đổi màu — MÀU SẮC sặc sỡ, nhan SẮC rực rỡ.