學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
矜貴
矜貴
giản thể:
矜贵
jīn
guì
[ㄐㄧㄣ ㄍㄨㄟˋ]
CĂNG QUÝ
1.
xuất thân cao quý
2.
quý tộc
3.
quý phái
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
tự phụ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
貴
guì
đắt
寶貴
bǎoguì
có giá trị
珍貴
zhēnguì
quý giá
貴族
guìzú
quý tộc
昂貴
ángguì
đắt đỏ
高貴
gāoguì
sự cao quý
貴重
guìzhòng
quý giá
名貴
míngguì
nổi tiếng và quý giá
逐字解
Từng chữ trong từ
矜
căng
xót thương, cảm thông, thương tiếc
貴
quý
đắt tiền, tốn kém, có giá trị
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
金匱
jīnguì
biến thể của 金櫃|金柜[jin1 gui4]
金櫃
jīnguì
két sắt
金龜
jīnguī
con rùa
金貴
jīnguì
đắt giá; cực kỳ quý giá
記憶技巧
Mẹo nhớ
貴
QUÝ (貴) – quý, đắt: Giỏ tiền vỏ sò (貝 bối) đội thêm sọt hàng đầy — thứ đổi bằng cả giỏ tiền ắt là đồ ĐẮT, QUÝ giá.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
矜貴 nghĩa là gì? · Kaori Dict