矣
yǐ
[ㄧˇ]
HĨ
HSK 7-9TOCFL 7Aux
- 1.trợ từ kết thúc trong cổ văn, giống với 了[le5] hiện đại

例句Câu ví dụ
- 1
巧言令色,鮮矣仁。
qiǎoyánlìngsè, xiān yǐ rén。
Ngôn từ tinh tế và vẻ ngoài giả dối, hiếm khi liên quan đến đức hạnh thật sự
- 2
不下雨則矣,一下一定是傾盆大雨。
bùxià yǔ zé yǐ, yīxià yīdìng shì qīngpéndàyǔ。
Nếu không mưa thì cũng罢了,một khi mưa thì nhất định là mưa lớn
- 3
他不亮劍則矣,一亮劍則凶狠凌厲。
tā bù liàng jiàn zé yǐ, yī liàng jiàn zé xiōnghěn línglì。
Anh ấy không rút kiếm thì thôi, một khi rút kiếm thì hung ác lợi hại