例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在讀一篇短文。
Tāngmǔ zàidú yī piān duǎnwén。
Tom đang đọc một bài văn ngắn
- 2
看完這篇短文她就去睡覺。
kàn wán zhè piān duǎnwén tā jiù qù shuìjiào。
Sau khi đọc xong đoạn văn ngắn này, cô ấy đi ngủ.
- 3
她看完這篇短文後才會去睡覺。
tā kàn wán zhè piān duǎnwén hòu cái huì qù shuìjiào。
Cô ấy chỉ ngủ sau khi xem xong đoạn văn ngắn này.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.
