學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
矯直
矯直
giản thể:
矫直
jiǎo
zhí
[ㄐㄧㄠˇ ㄓˊ]
KIỂU TRỰC
1.
làm thẳng
2.
(nghĩa bóng) sửa đổi cách sống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
一直
yīzhí
thẳng (theo đường thẳng)
直接
zhíjiē
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
直到
zhídào
cho đến
直
zhí
thẳng
簡直
jiǎnzhí
thực sự; thật sự
直播
zhíbō
phát trực tiếp
直線
zhíxiàn
đường thẳng
直覺
zhíjué
trực giác
逐字解
Từng chữ trong từ
矯
kiểu
sửa chữa, chỉnh lý, làm thẳng
直
trực
trực — thẳng, đứng, dọc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
交織
jiāozhī
đan xen
交趾
Jiāozhǐ
tỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam
焦炙
jiāozhì
làm cháy
矯治
jiǎozhì
sửa chữa (ví dụ: thị lực hoặc thính giác)
腳指
jiǎozhǐ
biến thể của 腳趾|脚趾[jiao3 zhi3]
腳趾
jiǎozhǐ
ngón chân
記憶技巧
Mẹo nhớ
直
TRỰC (直) – thẳng: Mười (十) con mắt (目) cùng dò một đường kẻ (一) — không cong tí nào, THẲNG tắp, chính TRỰC.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
矯直 nghĩa là gì? · Kaori Dict