學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
碌碌無為
碌碌無為
giản thể:
碌碌无为
lù
lù
wú
wéi
[ㄌㄨˋ ㄌㄨˋ ㄨˊ ㄨㄟˊ]
LỤC LỤC VÔ VI
1.
không có thành tựu
2.
tầm thường
3.
vô tích sự
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
因為
yīnwèi
bởi vì
為什麼
wèishénme
tại sao?
認為
rènwéi
tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
以為
yǐwéi
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
成為
chéngwéi
trở thành; biến thành
行為
xíngwéi
hành động
為
wèi
bởi vì
無
wú
không có
逐字解
Từng chữ trong từ
碌
lục, lựu
khô ráp, không đều, đáy đá
碌
lục, lựu
khô ráp, không đều, đáy đá
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
為
vị, vì, vi
bởi vì
記憶技巧
Mẹo nhớ
為
VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
碌碌无为 nghĩa là gì? · Kaori Dict