例句Câu ví dụ
- 1
我們在哪裡碰頭?
wǒmen zài nǎlǐ pèngtóu?
Chúng ta gặp nhau ở đâu
- 2
我沒時間跟您碰頭。
wǒ méi shíjiān gēn nín pèngtóu。
Tôi không có thời gian gặp anh
- 3
星期日上午在那邊和你碰頭。都等不及了。
Xīngqīrì shàngwǔ zài nàbian hé nǐ pèngtóu。 dōu děngbùjí le。
Chủ nhật sáng ở đó gặp nhau với anh. Đã không thể chờ đợi được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 頭ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.
