- 1.rõ ràng
- 2.chính xác
- 3.đúng đắn

例句Câu ví dụ
- 1
我不確定確切的日期。
wǒ bù quèdìng quèqiè de rìqī。
Tôi không chắc ngày cụ thể
- 2
我不知道確切的日子。
wǒ bùzhī dào quèqiè de rìzi。
Tôi không biết ngày cụ thể.
- 3
確切地說,現在三點了。
quèqiè de shuō, xiànzài sān diǎn le。
Chính xác thì giờ hiện tại là ba giờ