學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
磁懸浮
磁懸浮
giản thể:
磁悬浮
cí
xuán
fú
[ㄘˊ ㄒㄩㄢˊ ㄈㄨˊ]
TỪ HUYỀN PHÙ
1.
sự nâng lên từ tính (tàu)
2.
maglev
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
浮
fú
nổi
懸
xuán
treo hoặc lơ lửng
懸崖
xuányá
vách núi
浮現
fúxiàn
xuất hiện trước mắt
懸掛
xuánguà
treo
懸殊
xuánshū
khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
浮躁
fúzào
hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn
懸念
xuánniàn
sự hồi hộp trong phim, kịch v.v.
逐字解
Từng chữ trong từ
磁
từ
từ tính từ tính từ tính
懸
huyền
treo, giơ lên, nâng lên
浮
phù
trôi nổi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
磁悬浮 nghĩa là gì? · Kaori Dict