浮
fú
[ㄈㄨˊ]
PHÙ
HSK 6TOCFL 5V
- 1.nổi
- 2.bề mặt
- 3.trôi
Xem 11 nghĩa còn lại
- 4.chưa ổn định
- 5.di động
- 6.tạm thời
- 7.nhất thời
- 8.nóng nảy
- 9.rỗng
- 10.phồng lên
- 11.vượt quá
- 12.dư thừa
- 13.quá mức
- 14.dư ra

例句Câu ví dụ
- 1
木頭浮在水上。
mù tou fú zài shuǐ shàng
Gỗ nổi trên mặt nước
- 2
他是世上第一個在太空中飄浮的人。
tā shì shìshàng dìyī gě zài tàikōng zhōng piāofú de rén。
Anh ấy là người đầu tiên trên thế giới được bay lơ lửng trong không gian
- 3
他把蛙鞋放進背包裡,準備去浮潛。
tā bǎ wāxié fàngjìn bēibāo lǐ, zhǔnbèi qù fúqián。
Anh ấy bỏ giày lặn vào túi xách, chuẩn bị đi lặn.