學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
磬竭
磬竭
qìng
jié
[ㄑㄧㄥˋ ㄐㄧㄝˊ]
KHÁNH KIỆT
1.
bị dùng hết
2.
kiệt quệ
3.
trống rỗng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
竭力
jiélì
làm hết sức mình
精疲力竭
jīngpílìjié
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ
衰竭
shuāijié
suy tạng
竭盡全力
jiéjìnquánlì
không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình
枯竭
kūjié
bị cạn kiệt
竭盡
jiéjìn
dùng hết
聲嘶力竭
shēngsīlìjié
la hét đến khản cả giọng (thành ngữ)
磬
qìng
đá khánh, nhạc cụ gõ cổ đại làm từ các mảnh đá hoặc ngọc treo thành hàng và gõ như mộc cầm
逐字解
Từng chữ trong từ
磬
khánh
dụng cụ âm nhạc
竭
kiệt
dùng hết sức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
情節
qíngjié
tình tiết
清潔
qīngjié
sạch
情結
qíngjié
phức cảm (tâm lý)
罄竭
qìngjié
biến thể của 磬竭[qing4 jie2]
輕捷
qīngjié
nhanh nhẹn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
磬竭 nghĩa là gì? · Kaori Dict