例句Câu ví dụ
- 1
今禎子當時能做的就是折紙鶴並期盼奇跡。
jīn zhēn zǐ dāngshí néng zuò de jiùshì zhézhǐ hè bìng qīpàn qíjì。
Vào lúc đó, Sadako chỉ có thể gấp giấy hạc và mong chờ phép màu
- 2
在十月的某一天,禎子醒來後發現了正在哭泣的母親。
zài Shíyuè de mǒu yī tiān, zhēn zǐ xǐnglái hòu fāxiàn le zhèngzài kūqì de mǔqīn。
Vào một ngày nào đó trong tháng Mười, khi Sadako thức dậy, cô phát hiện mẹ đang khóc.
