學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
禪讓
禪讓
giản thể:
禅让
shàn
ràng
[ㄕㄢˋ ㄖㄤˋ]
THIỆN NHƯỢNG
1.
nhường ngôi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
讓
ràng
nhường
轉讓
zhuǎnràng
chuyển nhượng (quyền sở hữu, quyền lợi, v.v.)
讓步
ràngbù
nhượng bộ
退讓
tuìràng
tránh sang một bên
讓座
ràngzuò
nhường chỗ cho ai đó
禪杖
chánzhàng
gậy của nhà sư Phật giáo
禪
chán
dhya-na (tiếng Phạn)
禪師
chánshī
thiền sư
逐字解
Từng chữ trong từ
禪
thiền, thiện
thiền định, suy tư (dhyana)
讓
nhượng, nhường
cho phép, nhường nhịn, nhượng bộ, thừa nhận
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
閃讓
shǎnràng
nhảy sang một bên
記憶技巧
Mẹo nhớ
讓
NHƯỢNG (讓) – nhường: Lời nói (言 ngôn) mềm mỏng gỡ từng lớp áo giúp người (襄 tương) — lời NHƯỜNG nhịn, NHƯỢNG bộ một bước.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
禪讓 nghĩa là gì? · Kaori Dict