學華語Kaori Dict

讓座

giản thể: 让座

ràngzuò

ㄖㄤˋ ㄗㄨㄛˋ

NHƯỢNG TOẠ

HSK 6
  1. 1.nhường chỗ cho ai đó

例句Câu ví dụ

  • 1

    他給老人讓座。

    tā gěi lǎo rén ràng zuò

    Anh ấy nhường chỗ cho người già

  • 2

    要禮貌、給長者讓座,否則失去免費通票的權利。

    yào lǐmào、 gěi zhǎngzhě ràngzuò, fǒuzé shīqù miǎnfèi tōngpiào de quánlì。

    Phải lịch sự, nhường chỗ cho người lớn tuổi, nếu không sẽ mất quyền sử dụng vé miễn phí.

  • 3

    倫敦市政府會叫青少年乘公共交通時必鬚主動給“老人讓座”,否則會失去免費乘坐公交車的權利。

    Lúndūn shìzhèngfǔ huì jiào qīngshàonián chéng gōnggòngjiāotōng shí bìxū zhǔdòng gěi “ lǎorén ràngzuò ”, fǒuzé huì shīqù miǎnfèi chéngzuò gōngjiāochē de quánlì。

    Thành phố London yêu cầu thanh thiếu niên khi đi bằng phương tiện công cộng phải chủ động nhường chỗ cho người già, nếu không sẽ mất quyền được đi miễn phí bằng xe buýt

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHƯỢNG (讓) – nhường: Lời nói (言 ngôn) mềm mỏng gỡ từng lớp áo giúp người (襄 tương) — lời NHƯỜNG nhịn, NHƯỢNG bộ một bước.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

讓座 nghĩa là gì? · Kaori Dict