例句Câu ví dụ
- 1
蒼鷺是一種涉禽。
cānglù shì yīzhǒng shè qín。
Cá sếu là một loài chim nước.
- 2
君子對於飛禽走獸,見到它們活著,便不忍心見到它們死;聽到它們哀叫,便不忍心吃它們的肉。
jūnzǐ duìyú fēiqínzǒushòu, jiàndào tāmen huózhe, biàn bùrěnxīn jiàndào tāmen sǐ; tīngdào tāmen Āi jiào, biàn bùrěnxīn chī tāmen de ròu。
Người quân tử đối với chim thú, khi thấy chúng sống, không nỡ nhìn chúng chết; khi nghe tiếng chúng kêu đau, không nỡ ăn thịt chúng.
