- 1.một lát nữa
- 2.chút nữa
- 3.sau đó

例句Câu ví dụ
- 1
我們稍後討論這個問題。
wǒmen shāohòu tǎolùn zhège wèntí。
Chúng tôi sẽ bàn bạc vấn đề này sau
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 後HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.