字義Nghĩa
nhỏ, chút xíumáy dịch
shāoSẢO
- 1.hơi
- 2.một chút
shàoSẢO
- 1.xem 稍息[shao4 xi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
稍〈名〉 (形声。从禾,肖声。本义禾末) 同本义 稍,出物有渐也。--《说文》。按,此字当训禾末,与秒为谷芒者别。 又如稍秣(给牛马吃的草料) 泛指事物的末端,枝叶 俸禄,官吏的薪水 均其稍食。--《周礼·内宰》。注吏禄禀也。” 今诸生学于太学,县官日有廪之供。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如稍食(月俸,按月而给的廪食);稍饩(月俸,廪食);稍房(堆放 稍shāo略微~微。~不如意。~感不适。~胜一筹。~纵即逝。 稍shào
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Sao — Giống 肖 lúa 禾; 肖 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 稍微một chút
- 稍候đợi một chút
- 稍後một lát nữa
- 稍稍hơi hơi
- 稍嫌hơn mức mong muốn
- 稍息Nghỉ đứng! (quân đội)
- 稍早hơi sớm
- 稍異hơi khác
- 稍等đợi một chút
- 稍許một chút
- 稍食
- 稍快板allegretto (âm nhạc)
- 稍早時sớm hơn một chút
- 稍安勿躁biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]
- 稍安毋躁biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]
- 稍縱即逝thoáng qua