學華語Kaori Dict

giản thể: 稿

gǎo

ㄍㄠˇ

CẢO

  1. 1.biến thể của 稿[gao3]

Cách đọc khác:gǎobản thảo

例句Câu ví dụ

  • 1

    說話不打草稿。

    shuōhuà bù dǎcǎo gǎo。

    Nói chuyện không phải suy nghĩ kỹ.

  • 2

    他比較了復印稿和原件。

    tā bǐjiào le fùyìn gǎo hé yuánjiàn。

    Ông ấy so sánh bản sao với bản gốc

  • 3

    我的演講稿就是依據這個理論寫的。

    wǒ de yǎnjiǎng gǎo jiùshì yījù zhège lǐlùn xiě de。

    Tôi đã viết bài phát biểu dựa trên lý thuyết này

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稿 nghĩa là gì? · Kaori Dict