
例句Câu ví dụ
- 1
說話不打草稿。
shuōhuà bù dǎcǎo gǎo。
Nói chuyện không phải suy nghĩ kỹ.
- 2
他比較了復印稿和原件。
tā bǐjiào le fùyìn gǎo hé yuánjiàn。
Ông ấy so sánh bản sao với bản gốc
- 3
我的演講稿就是依據這個理論寫的。
wǒ de yǎnjiǎng gǎo jiùshì yījù zhège lǐlùn xiě de。
Tôi đã viết bài phát biểu dựa trên lý thuyết này