穴
xué
[ㄒㄩㄝˊ]
HUYỆT
- 1.hang
- 2.không gian trống
- 3.lỗ
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.huyệt châm cứu
- 5.phiên âm Đài Loan [xue4]

例句Câu ví dụ
- 1
不入虎穴,焉得虎子。
bù rù hǔ xué, yān de hǔzǐ。
Không vào hang hổ, làm sao bắt được con hổ
- 2
不入虎穴, 焉得虎子。
bù rù hǔ xué , yān de hǔzǐ。
Không vào hang hổ, làm sao bắt được con hổ
- 3
他真是剛出狼窩又入虎穴。
tā zhēnshi gāng chū láng wō yòu rù hǔ xué。
Người đó thật sự vừa thoát khỏi hang sói lại rơi vào hang hổ.