- 1.tổ
- 2.chỗ lõm trên cơ thể
- 3.ngổ
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.hang
- 5.nơi
- 6.chứa chấp
- 7.kiềm chế
- 8.uốn
- 9.con (đơn vị cho ổ động vật)

例句Câu ví dụ
- 1
金窩銀窩不如自己的狗窩。
jīn wō yín wō bùrú zìjǐ de gǒuwō。
Vị trí nào cũng không sánh được với nhà mình
- 2
這個窩棚是個很特別的地方。
zhège wō péng shì gě hěn tèbié de dìfāng。
Ngôi lều này là một nơi rất đặc biệt
- 3
總有一天孩子們會離開自己的小窩。
zǒngyǒu yī tiān háizimen huì líkāi zìjǐ de xiǎo wō。
Một ngày nào đó, các em sẽ rời khỏi tổ ấm của mình.