學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
筆仙
筆仙
giản thể:
笔仙
bǐ
xiān
[ㄅㄧˇ ㄒㄧㄢ]
BÚT TIÊN
1.
một hình thức viết tự động, trong đó hai người trở lên cầm chung một cây bút trên tờ giấy và mời gọi linh hồn viết câu trả lời cho câu hỏi của họ
2.
một linh hồn được mời gọi như vậy
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
筆
bǐ
bút
筆記
bǐjì
ghi chép lại
筆記本
bǐjìběn
sổ tay (văn phòng phẩm)
毛筆
máobǐ
bút lông
鉛筆
qiānbǐ
bút chì
鋼筆
gāngbǐ
bút máy
神仙
shénxiān
Tiên trong Đạo giáo
仙女
xiānnǚ
nàng tiên
逐字解
Từng chữ trong từ
筆
bút
bút viết
仙
tiên
thần tiên đạo giáo, siêu nhiên, bất tử
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
避嫌
bìxián
tránh gây nghi ngờ
避險
bìxiǎn
trốn tránh nguy hiểm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
笔仙 nghĩa là gì? · Kaori Dict