字義Nghĩa
thần tiên đạo giáo, siêu nhiên, bất tửmáy dịch
xiānTIÊN
- 1.tiên
xiānTIÊN
- 1.biến thể của 仙[xian1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仙 (会意。本作僲”。右边的意思是人爬到高处取鸟巢,加上人”旁,表示人升高成仙。隶书作仙”,表示仙人多住在高处。本义仙人) 同本义 僲,长生迁去也。--《说文》 求僲人羡门之属。--《汉书·郊祀志》 仙圣为之臣。--《列子·黄帝》。注仙寿考之迹。” 神仙,古代神话和宗教中指修炼得道长生不死的人,或指能达到至高神界的人物 山不在高,有仙则名。--刘禹锡《陋室铭》 仙之人兮。--唐·李白《梦游天姥吟留别》 如听仙乐。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 仙及鸡犬。--《聊斋志异 仙(僲)xiān ⒈仙人。神话或宗教中称所谓"具有种种神通,可以长生不老之人"~女。大~。神~都想下凡尘(凡尘人世间)。[仙山]所谓"仙人居住的山"。 ⒉轻松,自在行迟更觉~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 仙女nàng tiên
- 仙鶴sếu đầu đỏ (Grus japonensis)
- 仙境tiên cảnh
- 仙丹tiên đan
- 仙人tiên nhân
- 仙去trở thành tiên; (bóng) qua đời
- 仙台Sendai, thành phố ở đông bắc Nhật Bản
- 仙姑nữ tiên
- 仙子nàng tiên
- 仙宮cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia
- 神仙Tiên trong Đạo giáo
- 天仙tiên (đặc biệt là nữ)
- 仙居huyện Xianju ở Taizhou 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
- 仙山núi của Tiên
- 仙島đảo của các vị tiên
- 仙方đơn thuốc tiên