- 1.huyện Yunlian ở Yibin 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Cách đọc khác:Jūnlián — 筠連 — xem 筠連縣|筠连县[Jun1 lian2 Xian4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 連LIÊN (連) – nối liền: Đoàn xe (車) nối đuôi chạy trên đường (辶) — chiếc này LIỀN chiếc kia, LIÊN tiếp không dứt.