學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
篆
篆
zhuàn
[ㄓㄨㄢˋ]
TRIỆN
1.
con dấu (công vụ)
2.
chữ triện (một kiểu thư pháp)
3.
tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
viết bằng chữ triện
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
大篆
dàzhuàn
đại triện
小篆
xiǎozhuàn
tiểu triện, dạng chữ Hán được tiêu chuẩn hóa bởi triều đại Tần
秦篆
Qínzhuàn
chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần
篆刻
zhuànkè
khắc con dấu
篆工
zhuàngōng
thợ thủ công khắc chữ
篆書
zhuànshū
chữ triện (phong cách thư pháp Trung Quốc)
篆體
zhuàntǐ
xem 篆書|篆书[zhuan4 shu1]
鳥篆
niǎozhuàn
chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)
逐字解
Từng chữ trong từ
篆
triện
chữ viết dấu tròn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
轉
zhuǎn
xoay
賺
zhuàn
kiếm tiền
轉
zhuàn
quay
磚
zhuān
gạch
傳
zhuàn
tiểu sử
僎
zhuàn
thu thập
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
篆 nghĩa là gì? · Kaori Dict