- 1.phác thảo
- 2.tóm tắt
- 3.phác họa
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.tóm lược
- 5.mô tả ngắn gọn
- 6.tường thuật súc tích
- 7.tóm lại
- 8.ngắn gọn

例句Câu ví dụ
- 1
請簡述你的想法。
qǐng jiǎnshù nǐ de xiǎngfǎ。
Xin anh ngắn gọn trình bày ý kiến của anh
- 2
請簡述您的想法。
qǐng jiǎnshù nín de xiǎngfǎ。
Xin anh ngắn gọn trình bày ý kiến của anh