學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
建樹
建樹
giản thể:
建树
jiàn
shù
[ㄐㄧㄢˋ ㄕㄨˋ]
KIẾN THỤ
HSK 7-9
V/N
1.
đóng góp
2.
lập nên
3.
sáng lập
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
樹
shù
cây
建議
jiànyì
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
建立
jiànlì
thiết lập
建設
jiànshè
xây dựng; kiến thiết; thành lập; phát triển; thiết lập
樹林
shùlín
rừng
樹葉
shùyè
lá cây
建築
jiànzhù
xây dựng
松樹
sōngshù
cây thông
逐字解
Từng chữ trong từ
建
kiến
xây dựng, thành lập, dựng lên, lập ra
樹
thụ
cây
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
件數
jiànshǔ
số lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)
劍術
jiànshù
kiếm thuật
檢束
jiǎnshù
điều tiết
減數
jiǎnshù
(toán học) số bị trừ
簡述
jiǎnshù
phác thảo
諫書
jiànshū
sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương (xưa)
記憶技巧
Mẹo nhớ
建
KIẾN (建) – xây dựng: Cầm cây bút (聿) vạch nền, sải bước dài (廴) đo đất — vẽ đồ án rồi XÂY, KIẾN thiết công trình.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
建樹 nghĩa là gì? · Kaori Dict