學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
簿冊
簿冊
giản thể:
簿册
bù
cè
[ㄅㄨˋ ㄘㄜˋ]
BẠ SÁCH
1.
sổ đăng ký
2.
sổ địa chính
3.
sổ kế toán
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
sổ cái
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
冊
cè
sách
註冊
zhùcè
đăng ký
手冊
shǒucè
sổ tay; cẩm nang
畫冊
huàcè
tập tranh
冊子
cèzi
một cuốn sách
簿
bù
sổ
主簿
zhǔbù
quan đăng ký (cấp huyện, v.v.) trong thời kỳ Trung Hoa cổ đại
冊亨
Cèhēng
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
逐字解
Từng chữ trong từ
簿
bạ
sổ đăng ký, sổ kế toán, cuốn vở
冊
sách
sách, tập
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
不測
bùcè
bất ngờ
步測
bùcè
bước đo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
簿冊 nghĩa là gì? · Kaori Dict