例句Câu ví dụ
- 1
架上放著一本相簿。
jià shàng fàng zhù yī běnxiàng bù。
Một cuốn album được đặt trên kệ
- 2
把這些生字寫進你的筆記簿內。
bǎ zhèxiē shēngzì xiě jìn nǐ de bǐjì bù nèi。
Hãy viết những chữ mới này vào sổ tay của anh
- 3
將所選內容複製到剪貼簿上。
jiāng suǒ xuǎn nèiróng fùzhì dào jiǎntiēbù shàng。
Sao chép nội dung đã chọn vào clipboard.
