- 1.lên kế hoạch và chuẩn bị

例句Câu ví dụ
- 1
正在籌劃中……
zhèngzài chóuhuà zhōng … …
Đang được sắp xếp
- 2
這裡正在籌劃建設一座發電站。
zhèlǐ zhèngzài chóuhuà jiànshè yī zuò fādiànzhàn。
Đang lên kế hoạch xây dựng một nhà máy phát điện ở đây
- 3
籌劃旅行的時候,我們必鬚考慮到全家人的意願。
chóuhuà lǚxíng de shíhou, wǒmen bìxū kǎolǜ dào quánjiā rén de yìyuàn。
Khi lên kế hoạch cho chuyến đi, chúng ta phải xem xét mong muốn của toàn bộ gia đình.