例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡嗑葵花籽。
wǒ xǐhuan kè kuíhuā zǐ。
Tôi thích nhai hạt hướng dương
- 2
是否存在無籽西瓜?
shìfǒu cúnzài wúzǐ xīguā?
Có tồn tại dưa hấu không hạt không?
- 3
有無籽葡萄和無籽西瓜,那有無籽芒果嗎?
yǒuwú zǐ pútao hé wúzǐ xīguā, nà yǒuwú zǐ mángguǒ ma?
Có nho không hạt và dưa hấu không hạt, thì có cam không hạt không?
