- 1.phấn viết
- 2.LT:支[zhi1],段[duan4]

例句Câu ví dụ
- 1
給我一段粉筆。
gěi wǒ yī duàn fěnbǐ。
Cho tôi một đoạn phấn.
- 2
拿兩支粉筆給我。
ná liǎng zhī fěnbǐ gěi wǒ。
Cho tôi hai cái bảng phấn.
- 3
給我拿兩根粉筆來,謝謝。
gěi wǒ ná liǎng gēn fěnbǐ lái, xièxie。
Lấy cho tôi hai que tẩy, cảm ơn