- 1.kho lương
- 2.thương
- 3.lóng: vựa lúa (vùng đất nông nghiệp màu mỡ)

例句Câu ví dụ
- 1
糧倉充實了,百姓才會懂得禮儀規矩;衣食豐足了,人們才會知曉榮辱羞恥。
liángcāng chōngshí le, bǎixìng cái huì dǒngde lǐyí guīju; yīshí fēngzú le, rénmen cái huì zhīxiǎo róngrǔ xiūchǐ。
Kho lương đầy ắp thì dân chúng mới hiểu lễ phép; ăn mặc đủ đầy thì người ta mới biết danh dự và nhục nhã