糟蹋
zāotà
[ㄗㄠ ㄊㄚˋ]
TAO ĐẠP
TOCFL 6
- 1.lãng phí
- 2.làm ô uế
- 3.lạm dụng
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.xúc phạm
- 5.giày xéo
- 6.phá hỏng
- 7.cũng đọc là [zao1 ta5]

例句Câu ví dụ
- 1
沒有什麼比早泄更糟蹋生活的了
méiyǒushénme bǐ zǎoxiè gèng zāotà shēnghuó de le
Không có gì tệ hại hơn việc xuất tinh sớm đối với cuộc sống
- 2
佳人不可唐突,好酒不可糟蹋,這兩件事你以後一定要牢記在心。
jiārén bùkě tángtū, hǎo jiǔ bùkě zāotà, zhè liǎng jiàn shì nǐ yǐhòu yīdìngyào láojì zài xīn。
Không nên làm phiền người đẹp, không nên lãng phí rượu ngon, hai điều này sau này anh phải ghi nhớ trong lòng